Tuần 13 (Từ 22/4/2024 đến 28/4/2024): Các môn: Văn, Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử - Địa lý, Lịch sử, Địa lý, GDCD, Công nghệ, Giáo dục địa phương kiểm tra cuối kì 2 theo lịch sau:
|
NGÀY KIỂM TRA
|
BUỔI
|
KHỐI
|
MÔN
|
THỜI GIAN LÀM BÀI
|
GIỜ MỞ ĐỀ
|
GIỜ BẮT ĐẦU LÀM BÀI
|
|
22/4/2024
(Thứ Hai)
|
Sáng
|
6, 9
|
Ngữ văn
|
90 phút
|
7g10
|
7g30
|
|
6
|
KHTN
|
60 phút
|
9g25
|
9g45
|
|
9
|
Vật lý
|
45 phút
|
|
Chiều
|
7, 8
|
Ngữ văn
|
90 phút
|
13g10
|
13g30
|
|
7, 8
|
KHTN
|
60 phút
|
15g25
|
15g45
|
|
23/4/2024
(Thứ Ba)
|
Sáng
|
6, 9
|
GDCD
|
45 phút
|
7g10
|
7g30
|
|
6, 9
|
Công nghệ
|
45 phút
|
8g40
|
9g00
|
|
Chiều
|
7, 8
|
GDCD
|
45 phút
|
13g10
|
13g30
|
|
7, 8
|
Công nghệ
|
45 phút
|
14g40
|
15g00
|
|
24/4/2024
(Thứ Tư)
|
Sáng
|
6, 9
|
Toán
|
90 phút
|
7g10
|
7g30
|
|
6
|
Lịch sử - Địa lý
|
60 phút
|
9g25
|
9g45
|
|
9
|
Lịch sử
|
45 phút
|
|
Chiều
|
7, 8
|
Toán
|
90 phút
|
13g10
|
13g30
|
|
7, 8
|
Lịch sử - Địa lý
|
60 phút
|
15g25
|
15g45
|
|
25/4/2024
(Thứ Năm)
|
Sáng
|
9
|
Địa lý
|
45 phút
|
7g10
|
7g30
|
|
9
|
Sinh học
|
45 phút
|
8g40
|
9g00
|
|
6A1 - 7A1
|
Tin học
|
45 phút
|
Tiết 1
|
|
6A2 - 7A2
|
Tin học
|
45 phút
|
Tiết 2
|
|
6A3 - 7A3
|
Tin học
|
45 phút
|
Tiết 3
|
|
6A4 - 7A4
|
Tin học
|
45 phút
|
Tiết 4
|
|
6A5 - 7A5
|
Tin học
|
45 phút
|
Tiết 5
|
|
Chiều
|
8A1 - 8A2
|
Tin học
|
45 phút
|
Tiết 1
|
|
8A3 - 8A4
|
Tin học
|
45 phút
|
Tiết 2
|
|
26/4/2024
(Thứ Sáu)
|
Sáng
|
6, 9
|
Tiếng Anh
|
60 phút
|
7g10
|
7g30
|
|
6
|
GDĐP
|
45 phút
|
8g55
|
9g15
|
|
9
|
Hoá học
|
|
Chiều
|
7, 8
|
Tiếng Anh
|
60 phút
|
13g10
|
13g30
|
|
7, 8
|
GDĐP
|
45 phút
|
14g55
|
15g15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tuần 14+15 (Từ 29/4/2024 đến 08/5/2024): Các môn ở cả 4 khối 6, 7, 8, 9: Âm Nhạc, Mỹ Thuật, Tin học, Giáo dục thể chất, Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp kiểm tra cuối kì 2 thực hành theo thời khoá biểu.